Cử nhân Ngôn ngữ Anh


Tên ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) (mã ngành: 7220201) Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh
Thời gian đào tạo: 4 năm Văn bằng: Bằng cử nhân hệ chính quy do Đại học Quốc gia Hà Nội cấp.

Chương trình đào tạo (CTĐT) ngành Ngôn ngữ Anh được ban hành theo Quyết định số 1185/QĐ-ĐT ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Giám đốc ĐHQGHN.

Đặc trưng về chuẩn đầu ra, vị trí việc làm khiến CTĐT Ngôn ngữ Anh của Trường Quốc tế 

CTĐT Ngôn ngữ Anh của Trường Quốc tế không định hướng chuyên sâu ngôn ngữ, mà định hướng vào chuyên ngành sâu giống như các trường đào tạo tiếng Anh chuyên ngành khác (như Trường ĐH Ngoại thương Hà Nội, Trường ĐH Thương mại, Trường ĐH Kinh tế TP HCM, Trường ĐH Hàng hải Việt Nam, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường Đại học FPT..). Vì vậy Trường Quốc tế chủ trương thay khối kiến thức chuyên sâu ngôn ngữ (ngữ pháp chức năng, ngữ nghĩa, ngữ dụng, diễn ngôn..) ở khối kiến thức theo nhóm ngành bằng các môn học theo ngành hẹp là kinh doanh hoặc CNTT. Vị trí việc làm của sinh viên tốt nghiệp CTĐT Ngôn ngữ Anh của Trường Quốc tế sẽ nằm trong phần giao của 2 hình tròn trong hình vẽ dưới đây:

Đặc trưng về khối kiến thức chuyên ngành của CTĐT Ngôn ngữ Anh của Trường Quốc tế         

CTĐT chất lượng cao theo đặc thù đơn vị và liên kết quốc tế do ĐHQGHN cấp bằng (theo Hướng dẫn số 1405/HD-ĐHQGHN ngày 23/5/2016 về phân tầng chất lượng các chương trình đào tạo trình độ đại học và thạc sĩ tại ĐHQGHN).

Về mặt tổng thể có thể thấy rõ những khác biệt của CTĐT Ngôn ngữ Anh của Trường Quốc tế so với các CTĐT Ngôn ngữ Anh chuyên sâu ngôn ngữ như biểu đồ dưới đây:

* Ghi chú: Phần màu đỏ là những phần có khối kiến thức khác biệt; phần màu tím là những phần có khối kiến thức giống như các CTĐT Ngôn ngữ Anh của các trường đào tạo chuyên ngoại ngữ.

1.Chuẩn đầu ravề kiến thức

1.1. Kiến thức chung

     Hiểu được các nội dung cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, đường lối chính trị quân sự quốc phòng an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam trong thời kì đổi mới, tư tưởng, đạo đức, giá trị văn hóa Hồ Chí Minh; có kiến thức giáo dục thể chất để đảm bảo được một sức khỏe tốt;

     Hiểu rõ đường lối quân sự và nhiệm vụ công tác quốc phòng – an ninh của Đảng, Nhà n­ước trong tình hình mới. Vận dụng kiến thức đã học vào chiến đấu trong điều kiện tác chiến thông thường.

1.2. Kiến thức theo lĩnh vực

Hiểu được các kiến thức cơ bản về văn hóa Việt Nam, khoa học tự nhiên, khoa học nhân văn và kinh tế và thể hiện được các kiến thức đó bằng Tiếng Anh;

Vận dụng được các kiến thức về định hướng học tập và nghề nghiệp, các nội dung tiếng Anh bổ trợ hoạt động kinh doanh hoặc CNTT  làm nền tảng cho việc nghiên cứu các học phần chuyên ngành và trong thực tế làm việc;

Vận dụng được các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết và giao tiếp ngoại ngữ 2 đạt trình độ tối thiểu tương đương từ bậc 3 theo Khung năng lực ngôn ngữ chung Châu Âu.

1.3. Kiến thức của khối ngành

     Vận dụng được các kiến thức cơ bản, những khái niệm quan trọng làm nền tảng cho tư duy và vốn văn hóa như địa lý và văn hóa thế giới, lôgic học, tư duy phê phán, lịch sử và Văn minh thế giới, và thể hiện được các kiến thức đó bằng Tiếng Anh;

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về lý thuyết ngôn ngữ Anh (ngữ âm học và âm vị học,  phát âm, ngữ nghĩa học, ngữ pháp, diễn ngôn), và các kỹ năng sử dụng tiếng Việt (tiếp nhận, tạo lập, chữa lỗi văn bản), và các vấn đề về lý thuyết tiếng Việt như Ngữ âm, Ngữ pháp, Từ vựng, Ngữ nghĩa;

Vận dụng được các kiến thức cơ bản, những khái niệm quan trọng về các phương pháp luận nghiên cứu khoa học làm nền tảng cho quá trình nghiên cứu sâu về chuyên ngành ngôn ngữ;

Hiểu biết cơ bản về các giai đoạn chính trong một quy trình khởi nghiệp, cách thức lập kế hoạch kinh doanh, tiến hành kế hoạch đó, và các điều kiện cũng như nguồn lực cần thiết cho việc phát triển thành công một kế hoạch kinh doanh hoặc phát triển nghề nghiệp cũng như cách giải quyết với các khó khăn, thử thách có thể xảy đến từ môi trường kinh doanh.

1.4. Kiến thức của nhóm ngành

Vận dụng tốt tiếng Anh ở trình độ bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; có thể vận dụng các kiến thức về Ngữ âm, từ vựng và Ngữ pháp trong hoạt động thuộc định hướng đào tạo và nghiên cứu;

Vận dụng tốt những kiến thức đã học trong Chương trình đào tạo cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh theo một trong 2 chuyên ngành hẹp (kinh doanh, và CNTT) để giải quyết tốt những vấn đề đặt ra trong 4 nhóm nghề đặc trưng của cử nhân ngôn ngữ Anh: Biên phiên dịch về lĩnh vực kinh doanh, và CNTT, Ngôn ngữ học ứng dụng, đối ngoại, và giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT tại các cơ sở giáo dục chuyên nghiệp;

Phân tích có phê phán các vấn đề kinh tế, kinh doanh và CNTT; đề xuất các giải pháp phù hợp trong bối cảnh thực tế; giải thích được các nguyên lí kinh tế, quy luật và nguyên tắc kinh doanh; ứng dụng vào thực tế kinh doanh một cách phù hợp;

Áp dụng các kĩ thuật và phương pháp nghiên cứu, phân tích định lượng và trình bày (văn bản, thuyết trình) một cách rõ ràng, khúc chiết, khoa học và ngắn gọn các phân tích tình huống/vấn đề kinh doanh và CNTT, trình bày số liệu phân tích, và kết quả nghiên cứu thu được;

1.5. Kiến thức ngành

Vận dụng kiến thức khái quát về văn hóa, văn học, giao thoa văn hóa các nước nói tiếng Anh bao gồm các đặc điểm về lịch sử, con người, văn hóa, xã hội, kinh tế, chính trị và giáo dục vào các kỹ năng thuyết trình, phân tích phê phán, làm việc nhóm, nghiên cứu liên ngành và kỹ năng tranh luận, nâng cao vốn từ vựng, các kỹ năng tiếng Anh;

Phân tích được các vấn đề chuyên môn liên quan tới biên phiên dịch chuyên sâu về lĩnh vực kinh doanh dựa trên kiến thức khoa học đặc thù của nhóm ngành kinh doanh như nguyên lí kế toán, quản trị tổ chức, chiến lược và marketing kinh doanh, quản trị nguồn nhân lực để vận dụng trong khi thực hiện các nghiệp vụ về kinh tế đối ngoại trong các doanh nghiệp Việt Nam cũng như các doanh nghiệp nước ngoài;

Phân tích được các vấn đề chuyên môn liên quan tới biên phiên dịch chuyên sâu về lĩnh vực CNTT dựa trên kiến thức khoa học đặc thù của nhóm ngành CNTT: Quản trị dự án công nghệ thông tin, phân tích kinh doanh hỗ trợ ra quyết định, kiến trúc máy tính, bộ nhớ máy tính, công nghệ phần mềm, các phương pháp định lượng trong quản lý, nguyên lí các hệ thống tính toán…;

Đánh giá được chất lượng bản dịch chuyên sâu về lĩnh vực kinh doanh hoặc CNTT khi sinh viên chọn theo thiên hướng nhóm nghề nghiệp biên, phiên dịch. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng áp dụng các kiến thức đã học để làm biên phiên dịch hoặc làm biên tập viên cho các cơ quan tổ chức liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT. Đồng thời có thể đảm nhiệm vai trò thư kí văn phòng, thư kí dự án KHCN, trợ lí đối ngoại (tham gia đàm phán, ký kết hợp đồng) cho các cơ quan tổ chức trong và ngoài nước, các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT;

Đánh giá được các hiện tượng nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng có khả năng nghiên cứu khoa học chuyên ngành ngôn ngữ, ngôn ngữ học ứng dụng, quốc tế học, và giao thoa văn hóa.. khi sinh viên chọn theo thiện hướng nghề nghiên cứu Ngôn ngữ học ứng dụng.  Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng áp dụng các kiến thức đã học để để thực hiện việc nghiên cứu ngôn ngữ và các việc khác liên quan đến ngôn ngữ như biên tập viên, văn phòng, truyền thông, giảng dạy ngôn ngữ thứ nhất và thứ hai;

Phân tích có phê phán chính sách đối ngoại trong khu vực và các vấn đề quốc tế, đặc biệt là các vấn đề của các nước nói tiếng Anh như Anh, Mĩ để thực hiện các công việc của cán bộ đối ngoại tại các cơ quan, ban ngành trung ương và địa phương các cơ quan, tổ chức liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT khi sinh viên chọn theo thiên hướng nhóm nghề nghiệp đối ngoại (CTĐT có các học phần tự chọn chuyên sâu đối ngoại cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này). Sinh viên có khả năng đảm nhận vị trí công việc của cán bộ phụ trách báo chí truyền thông cho các cơ quan, tổ chức liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT;

Vận dụng được những kiến thức về ngôn ngữ, văn hóa Anh và sư phạm trong giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh và CNTT, cũng như các môn học có liên quan (đất nước học, giao thoa văn hóa Anh – Việt và các môn lý thuyết ngôn ngữ Anh) cho các cơ sở giáo dục khi sinh viên heo thiên hướng nhóm nghề nghiệp sư phạm (CTĐT có các học phần tự chọn chuyên sâu PPDH  cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này);

Vận dụng được những kiến thức về ngôn ngữ, văn hóa Anh thông qua việc tiến hành một dự án nghiên cứu theo chuyên ngành dưới dạng khóa luận tốt nghiệp hoặc học các học phần thay thế tốt nghiệp được thiết kế mang tính tổng hợp cao.

2.Chuẩn đầu ravề kĩ năng

2.1. Kĩ năng chuyên môn

2.1.1 Các kĩ năng nghề nghiệp

Kĩ năng hoàn thành công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lí thuyết và thực tiễn của ngành được đào tạo trong những bối cảnh khác nhau; phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trong lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lí những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;

Kĩ năng về kinh doanh và CNTT như: lập kế hoạch công việc, tổ chức sắp xếp công việc, và kiểm soát công việc hiệu quả; lập và quản lí ngân sách, tạo động lực và quản lí nhân viên; quản lí dự án; thiết kế và triển khai các chương trình marketing, truyền thông, các dự án CNTT hiệu quả, chăm sóc đối tác; tác nghiệp trong môi trường quốc tế hóa và kĩ năng sử dụng tiếng Anh phục vụ công việc.

Có khả năng chịu trách nhiệm cá nhân về chất lượng sử dụng tiếng Anh trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT (biên phiên dịch, dạy học, đối ngoại, thương mại, nghiên cứu ngôn ngữ…). Có khả năng khả năng cạnh tranh trên thị trường với chuyên môn và tri thức cao..;

Có năng lực phát triển nghề nghiệp, biết tự đánh giá, tự học và tự rèn luyện nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc khi sử dụng tiếng Anh trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT;

Biết phát hiện và giải quyết những vấn đề nảy sinh trong thực tiễn hoạt động nghề nghiệp nhằm đáp ứng những yêu cầu mới;

Nhận thức được quyền, nghĩa vụ và đạo đức nghề nghiệp. Có khả năng áp dụng sáng tạo những kiến thức nền, kiến thức và kỹ năng chuyên môn vào các tình huống khác nhau;

Kĩ năng quản lí thời gian, kỹ năng thích ứng, kỹ năng học và tự học, kỹ năng phát hiện và giải quyết vấn đề, đưa ra giải pháp, kiến nghị, kỹ năng phân tích, tổng hợp.

2.1.2. Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề

Sinh viên tốt nghiệp có năng lực phân tích và nhận diện vấn đề; tìm kiếm và phân tích thông tin một cách khoa học để đưa ra các giải pháp, kiến nghị phù hợp giải quyết vấn đề; có năng lực tư duy và lập luận logic, khoa học trong việc giải quyết các vấn đề chuyên môn nghiệp vụ.

2.1.3. Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức

     Kĩ năng tự học, tự tìm tòi, nghiên cứu và khám phá kiến thức mới; có cách nhìn phản biện, phê phán với các kiến thức hiện tại;

     Kĩ năng tìm và sử dụng các thông tin phù hợp từ nhiều nguồn;

     Kĩ năng phân tích và xử lí số liệu;

     Kĩ năng ứng dụng kiến thức mới, công nghệ mới vào công việc; khả năng thích ứng cao với môi trường hoạt động.

2.1.4. Khả năng tư duy theo hệ thống

Có khả năng phân tích vấn đề một cách logic, có so sánh, đối chiếu với các vấn đề khác, các yếu tố khác của hệ thống;

Có khả năng nhìn nhận vấn đề dưới nhiều góc độ khác nhau và phân tích vấn đề trong mối tương quan với các yếu tố khác trong hệ thống;

Có khả năng tư duy giải quyết vấn đề một cách hệ thống: hình thành ý tưởng, thiết kế, vận hành và triển khai.

2.1.5. Hiểu về bối cảnh xã hội và ngoại cảnh

     Tận dụng được tiến bộ trong sự phát triển của nghề nghiệp trên thế giới;

     Nhận diện các yếu tố tác động từ bên ngoài để hiểu bối cảnh hoạt động;

     Đánh giá các tác động của các yếu tố đó đến cơ sở hoạt động và ngành nghề;

     Thích nghi với sự thay đổi của ngoại cảnh và chủ động trước những biến động của bối cảnh xã hội;

     Hiểu được ảnh hưởng của ngành nghề đến xã hội và các yêu cầu của xã hội về ngành nghề;

     Hiểu được các ràng buộc đến từ văn hóa dân tộc, bối cảnh lịch sử, các giá trị thời đại và bối cảnh toàn cầu đối với nghề nghiệp của mình..

2.1.6. Hiểu về bối cảnh tổ chức

Áp dụng được các kĩ năng phân tích, đánh giá tổ chức nơi mình làm việc trên các phương diện như văn hoá tổ chức, chiến lược phát triển của tổ chức, mục tiêu, kế hoạch của tổ chức, quan hệ giữa đơn vị với công việc đảm nhận để đáp ứng tốt hơn yêu cầu công việc và làm việc thành công trong đơn vị.

2.1.7. Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn

Sinh viên tốt nghiệp có khả năng vận dụng linh hoạt và phù hợp kiến thức, kĩ năng được đào tạo với thực tiễn nghề nghiệp, khả năng làm chủ khoa học kĩ thuật và công nghệ mới, khả năng phát hiện và xây dựng các giải pháp công nghệ và quản lí giải quyết hợp lí các vấn đề trong nghề nghiệp.

2.1.8. Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp có khả năng nghiên cứu, cải tiến, đổi mới, sáng chế, phát minh sáng tạo trong hoạt động nghề nghiệp, có khả năng quản trị và dẫn dắt thay đổi – đổi mới, cập nhật và dự đoán xu thế phát triển ngành nghề và khả năng làm chủ khoa học kĩ thuật và công cụ lao động mới.

2.2. Kĩ năng bổ trợ

2.2.1. Các kĩ năng cá nhân

Kĩ năng thích ứng nhanh với sự thay đổi môi trường sống và làm việc, có thể hội nhập và học tập suốt đời;

Kĩ năng sắp xếp kế hoạch công việc khoa học và hợp lí, tự chủ trong công việc. Kĩ năng làm việc dưới áp lực thời gian và thời hạn hoàn thành công việc;

Kĩ năng chủ động nhận diện, phân tích và thích ứng với sự phức tạp của thực tế;

Kĩ năng quan sát, phân tích được phẩm chất của đồng nghiệp để trao đổi, học hỏi.

2.2.2. Làm việc theo nhóm

Sinh viên làm chủ được kĩ năng tổ chức làm việc nhóm như hình thành nhóm, hoạch định hoạt động nhóm, lãnh đạo và tạo động lực cho nhóm, duy trì hoạt động nhóm, phát triển nhóm và các kĩ năng làm việc trong nội bộ nhóm và với các nhóm khác.

2.2.3. Quản lí và lãnh đạo

Sinh viên tốt nghiệp thu nhận được các kĩ năng phù hợp về quản lí và lãnh đạo như lập mục tiêu hoạt động, phân công nhiệm vụ trong đơn vị, hướng dẫn hoạt động, tạo động lực cho từng cá nhân, kiểm soát và đánh giá hoạt động của đơn vị; khả năng đàm phán, thuyết phục và ra quyết định trên nền tảng có trách nhiệm với xã hội và tuân theo luật pháp.

2.2.4. Kĩ năng giao tiếp

     Kĩ năng sắp xếp ý tưởng, nội dung giao tiếp;

     Kĩ năng giao tiếp được bằng văn bản, qua thư điện tử/các phương tiện truyền thông;

     Kĩ năng giao tiếp chuyên nghiệp với các cá nhân và tổ chức để phục vụ tác nghiệp;

     Kĩ năng đàm phán, thuyết phục trong quá trình thương thảo đạt được mục tiêu kinh doanh.

2.2.5. Kĩ năng ngoại ngữ hai

Sinh viên tốt nghiệp sử dụng thành thạo một ngoại ngữ khác (ngoài tiếng Anh) cho công việc với trình độ tương đương ít nhất bậc 3/6 khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam. Có thể hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lí các tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo có nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

2.2.6. Kĩ năng dẫn dắt, khởi nghiệp tạo việc làm

Sinh viên tốt nghiệp có khả năng nhất định trong việc dẫn dắt làm chủ tạo ra việc làm cho bản thân và cho những người xung quanh.

2.6.7. Kĩ năng phản biện phê phán

Sinh viên tốt nghiệp có khả năng phê và tự phê, biết tư duy phản biện, có thể xây dựng các giải pháp khác nhau cho những vấn đề phát sinh trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi.

2.6.8. Kĩ năng phân tích đánh giá

Sau mỗi nhiệm vụ, sinh viên tốt nghiệp có khả năng đánh giá được chất lượng công việc của mình hoặc của nhóm đã làm, biết cách phân tích kết quả thực hiện từ đó rút kinh nghiệm hoặc phát huy cho các nhiệm vụ tiếp theo.

2.2.9. Kĩ năng tin học

Sinh viên tốt nghiệp sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng. Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có thể sử dụng một vài phần mềm phân tích dữ liệu thông dụng và một ngôn ngữ lập trình cơ bản.

3.Về mức tự chủ và trách nhiệm

Sinh viên tốt nghiệp những năng lực tự chủ và tự chịu trách nhiệm sau đây:

Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong điều kiện thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm;

Hướng dẫn giám sát người khác trong việc phân tích dữ liệu và kinh doanh;

Tự phê, tự định hướng, tự rút kinh nghiệm và có thể bảo vệ được quan điểm ý kiến cá nhân;

Lập kế hoạch, điều phối quản lí các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động;

Nghiên cứu cải tiến các hoạt động mình tham gia.

4. Về phẩm chất đạo đức

4.1. Phẩm chất đạo đức cá nhân

Sinh viên tốt nghiệp có phẩm chất đạo đức tốt, các phẩm chất cá nhân phù hợp như sẵn sàng đương đầu với khó khăn và chấp nhận rủi ro, kiên trì, linh hoạt, tự tin, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê, tự chủ, chính trực, phản biện, mong muốn cải tiến và đổi mới, sáng tạo, có trách nhiệm và chủ động trong công việc.

4.2. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp có đạo đức nghề nghiệp tốt, có hành vi, ứng xử chuyên nghiệp, độc lập, chủ động, có ý thức về quyền sở hữu trí tuệ, về bảo mật và an toàn thông tin, có thái độ nghiêm túc, nhiệt tình với công việc, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp.

4.3. Phẩm chất đạo đức xã hội

Xác định trách nhiệm, nghĩa vụ của bản thân, có tư cách, tác phong đúng đắn của một công dân; có chuẩn mực đạo đức trong các quan hệ xã hội, sống và làm việc có trách nhiệm với cộng đồng và đất nước; có lối sống lành mạnh, văn minh, phù hợp với bản sắc dân tộc và môi trường giáo dục; có tác phong mẫu mực, làm việc khoa học.

Sinh viên có ý thức chấp hành pháp luật, có trách nhiệm xã hội, ủng hộ và bảo vệ cái đúng và sự phát triển đổi mới, có lập trường chính trị vững vàng và có ý thức phục vụ nhân dân, xây dựng và bảo vệ đất nước.

Sinh viên tốt nghiệp CTĐT Cử nhân Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) theo một trong 2 chuyên ngành hẹp (kinh doanh, và CNTT) hướng vào 4 nhóm nghề đặc trưng của cử nhân ngôn ngữ Anh (Biên phiên dịch về lĩnh vực kinh doanh, và CNTT, Ngôn ngữ học ứng dụng, đối ngoại, và giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT tại các cơ sở giáo dục chuyên nghiệp) vừa có năng lực tiếng Anh tối thiểu bậc 5 theo Khung năng lực chung Châu Âu), và có kiến thức về kinh doanh hoặc công nghệ thông tin, nên sẽ đảm nhận các vị trí việc làm theo các định hướng sau:

– Định hướng kinh doanh (CTĐT có các học phần chuyên sâu kinh doanh cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này):

+ Tham gia khởi nghiệp kinh doanh: hoạch định, triển khai và quản lí các hoạt động và hệ thống kinh doanh độc lập của riêng mình.

+ Đảm nhiệm các công việc tại các đại sứ quán, các tổ chức Chính phủ và phi Chính phủ, các dự án, các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh.

+ Làm thư ký, trợ lý đối ngoại trong các công ty, tập đoàn về khoa học công nghệ.

+ Làm thư ký, trợ lý trong các công ty, tập đoàn, doanh nghiệp về các lĩnh vực chiến lược tổ chức, quản trị nhân lực, quản lý tài chính, quản trị chuỗi cung ứng.

+ Làm trong lĩnh vực kinh doanh, ngân hàng…

+ Khởi nghiệp và tham gia các công ty khởi nghiệp công nghệ.

– Định hướng CNTT (CTĐT có các học phần chuyên sâu CNTT cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này):

+ Trợ lý về khoa học công nghệ và CNTT cho các đại sứ quán, các tổ chức Chính phủ và phi Chính phủ, các dự án, các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài.

+ Trợ lý trong công tác quản lý hệ thống thông tin, vận hành các công nghệ phần mềm cho các tổ chức Chính phủ và phi Chính phủ, các dự án, các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài

+ Làm thư ký, trợ lý trong các công ty, tập đoàn, doanh nghiệp về các lĩnh vực phân tích dữ liệu kinh doanh, định lượng trong quản lý, trí tuệ nhân tạo, công nghệ phần mềm…

+ Làm trong lĩnh vực kinh doanh, ngân hàng…

– Định hướng Biên, phiên dịch theo chuyên ngành sâu (kinh doanh – CNTT):

+ Biên dịch viên/ Phiên dịch viên/ Biên tập viên cho các cơ quan tổ chức liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT.

+ Thư kí văn phòng, Thư kí dự án KHCN, Trợ lí đối ngoại (tham gia đàm phán, ký kết hợp đồng) cho các cơ quan tổ chức trong và ngoài nước, các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT.

– Định hướng sư phạm (CTĐT có các học phần tự chọn chuyên sâu PPDH  cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này):

+ Giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh hoặc CNTT cho các cơ sở giáo dục đại học.

+ Giảng dạy một số môn lý thuyết ngôn ngữ Anh như đất nước học, giao thoa văn hóa Anh – Việt tại các cơ sở đào tạo tiếng Anh hoặc các viện nghiên cứu.

+ Giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo, viện nghiên cứu trong và ngoài nước đối với các học phần đại cương về lĩnh vực kinh tế học, kinh doanh quốc tế, CNTT.

– Định hướng đối ngoại (CTĐT có các học phần tự chọn chuyên sâu đối ngoại cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này) :

+ Cán bộ đối ngoại tại các cơ quan, ban ngành trung ương và địa phương.

+ Cán bộ đối ngoại tại các cơ quan, tổ chức liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT.

+ Cán bộ phụ trách báo chí truyền thông cho các cơ quan, tổ chức liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT.

– Định hướng nghiên cứu Ngôn ngữ học ứng dụng:

+ Cán bộ nghiên cứu khoa học chuyên ngành ngôn ngữ, ngôn ngữ học ứng dụng.

+ Cán bộ nghiên cứu khoa học chuyên ngành Quốc tế học, giao thoa văn hóa.

  1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

145 tín chỉ

– Khối kiến thức chung:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

21 tín chỉ
– Khối kiến thức theo lĩnh vực: 19 tín chỉ
– Khối kiến thức theo khối ngành: 18 tín chỉ
– Khối kiến thức theo nhóm ngành: 53 tín chỉ
+ Các học phần thực hành tiếng: 28 tín chỉ
+ Các học phần theo định hướng nhóm ngành kinh doanh: 25 tín chỉ
+ Các học phần theo định hướng nhóm ngành công nghệ thông tin CNTT: 25 tín chỉ
– Khối kiến thức ngành (ngôn ngữ học ứng dụng): 24 tín chỉ
+ Các học phần kiến thức ngôn ngữ bắt buộc: tín chỉ
+ Các học phần tự chọn kiến thức chuyên sâu về nhóm nghề biên phiên dịch 15 tín chỉ
+ Các học phần tự chọn kiến thức chuyên sâu về về nhóm nghề giảng dạy tiếng Anh 15 tín chỉ
+ Các học phần tự chọn kiến thức chuyên sâu về về nhóm nghề đối ngoại 15 tín chỉ
Các học phần tự chọn kiến thức chuyên sâu về về nhóm nghề nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng 15 tín chỉ
– Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: 10    tín chỉ

2. Khung chương trình đào tạo

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH NGÔN NGỮ ANH QH2021

Ghi chú:

–        (*) Đầu vào sinh viên phải đạt trình độ B1 theo Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung của Châu Âu, hoặc bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; và phải tự tích lũy các học phần Tiếng Anh đến khi đạt được trình độ B2 theo Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung của Châu Âu, hoặc bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trước khi học các học phần thuộc khối kiến thức theo nhóm ngành và ngành;

Chương trình được giảng dạy bằng tiếng Anh, trừ các học phần thuộc Khối kiến thức chung được giảng dạy bằng tiếng Việt.

 

STT Mã học phần Học phần Số tín chỉ Cán bộ giảng dạy  
Họ và tên Chức danh khoa học, học vị Trình độ giảng dạy bằng tiếng Anh Chuyên ngành đào tạo Đơn vị công tác  
I Khối kiến thức chung 21

 

 

 

 
(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)  
1 PHI1006

Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN  
2 PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2  
3 PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2  
4 HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party

2  
5 POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Ideology

2  
6 FLF1107 Tiếng Anh B1(*) 5 Dương Thị Thu Huyền ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
7 FLF1108

Tiếng Anh B2

English B2

10  
Dương Thị Thiên Hà ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Thị Tuyết Mai ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
8

Giáo dục thể chất

Physical Education

4 Trung tâm Giáo dục thể chất và thể thao – ĐHQGHN  
9

Giáo dục quốc phòng – an ninh

National Defence Education

8 Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh – ĐHQGHN  
II Khối kiến thức theo lĩnh vực 19            
10 INS1055

Nhập môn tiếng Anh Kinh doanh – Công nghệ thông tin (KD-CNTT)

Introduction to English for Purposes of Business and Information Technology

2 Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS Thành thạo Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Trí Trung ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
11

INT1004

 

Tin học cơ sở

Introduction to Informatics

 

3 Nguyễn Thanh Tùng PGS.TS Tiến sĩ  Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Vũ Việt Vũ Tiến sĩ Tiến sĩ Pháp Công nghệ thông tin Viện Công Nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Hà Nội  
  Lê Duy Tiến Thạc sĩ, NCS  Kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
  HIS1056

Cơ sở văn hoá Việt Nam

Introduction to Vietnamese Culture

2 Đặng Hồng Ngân ThS thành thạo Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
12       Đỗ Thanh Vân ThS thành thạo Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế -ĐHQGHN  
13 INS1032

Các chuyên đề Tiếng Anh định hướng kinh doanh

Themes in English for Business

3 Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Ngô Dung Nga ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS Thành thạo Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
INS1011

Các chuyên đề Tiếng Anh định hướng công nghệ thông tin

Themes in English for Information Technology

3 Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Trí Trung ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
14 Ngoại ngữ 2 (Chọn 1 trong những ngôn ngữ dưới đây) 9            
  INS1012

Tiếng Nhật 1

Japanese 1

3

 

 

ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN

 

 
  INS1013

Tiếng Nhật 2

Japanese 2

3  
  INS1019

Tiếng Nhật 3

Japanese 2

3  
  INS1020

Tiếng Hàn 1

Korean 1

3  
  INS1021

Tiếng Hàn 2

Korean 2

3  
  INS1022

Tiếng Hàn 3

Korean 3

3  
  INS1023

Tiếng Đức 1

German 1

3  
  INS1024

Tiếng Đức 2

German 2

3  
  INS1025

Tiếng Đức 3

German 3

3  
  INS1026

Tiếng Pháp 1

French 1

3  
  INS1027

Tiếng Pháp 2

French 2

3  
  INS1028

Tiếng Pháp 3

French 3

3  
  INS1029

Tiếng Trung 1

Chinese 1

3  
  INS1030

Tiếng Trung 2

Chinese 2

3  
  INS1031

Tiếng Trung 3

Chinese 3

3  
III Khối kiến thức theo khối ngành 18            
III.1 Các học phần bắt buộc 16            
15 FLF1002

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Research Methodology

2 Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Thu Huyền ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
16 PHI1051

Logic học đại cương

General Logics

2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN  
17 ENG2054

Giao tiếp liên văn hóa

Cross-Cultural Communication

3 Nguyễn Văn Quang

GS.

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Dương Thị Thu Huyền ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
18 INS1033

Lý thuyết ngôn ngữ Anh 1

English Linguistics Theory 1

3

 

Hoàng Văn Vân GS TS thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Thị Thủy TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
19 INS1034

Lý thuyết ngôn ngữ Anh 2

English Linguistics Theory 2

3

 

Hoàng Văn Vân GS TS thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN  
Đặng Hồng Ngân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Thị Thủy TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
20 INS3009

Khởi nghiệp

Entrepreneurship

3 Đoàn Thu Trang TS Đủ năng lực

Kinh tế & KDQT,

Quản trị chiến lược

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đặng Quỳnh Trang ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
III.2 Các học phần tự chọn 2            
21

 

 

INS1035

Các chuyên đề Lịch sử và Văn minh thế giới

Themes in World History and Civilization

2 Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Thu Huyền ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đặng Hồng Ngân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
FLF1003

Tư duy phê phán

Critical Thinking

2 Trần Thị Lan Hương ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Lại Thanh Vân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
      Bùi Hoài Hương ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
VLF1053

 

 

Tiếng Việt thực hành

Vietnamese in Use

2

 

Phạm Thị Thủy TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 43            
IV.1 Khối kiến thức tiếng 28            
22 INS3183

Nghe 1

Listening 1

3 Lại Thanh Vân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Lê Hoài Thu ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đặng Thị Quỳnh Trang ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
23 INS3184

 

 

 

 

Nói 1

Speaking 1

3 Naomi Laspona ThS, NCS

GV nước ngoài người Philipin

 

Giáo dục Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Murray Nicolas Melymick ThS GV nước ngoài người Canada Tiếng Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
24

INS3185

 

 

 

 

Đọc 1

Reading 1

3 Lê Hoài Thu ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Lại Thanh Vân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đặng Thị Quỳnh Trang ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
25 INS3186

 

 

 

Viết 1

Writing 1

3 Dương Thị Thu Huyền ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Thị Tuyết Mai ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Bùi Hoài Hương ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
26 INS3187

Nghe 2

Listening 2

3 Ngô Dung Nga ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đỗ Thanh Vân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Trí Trung ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
27 INS3190

 

 

 

 

 

Nói 2

Speaking 2

3 Naomi Laspona ThS, NCS

GV nước ngoài người Philipin

 

Giáo dục Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Murray Nicolas Melymick ThS GV nước ngoài người Canada Tiếng Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
28 INS3191

 

 

 

 

Đọc 2

Reading 2

3 Lê Hoài Thu ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Lại Thanh Vân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đặng Thị Quỳnh Trang ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
29 INS3192

Viết 2

Writing 2

3 Dương Thị Thu Huyền ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Thị Tuyết Mai ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Bùi Hoài Hương ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
30 INS3193

 

 

 

 

Nói 3

Speaking 3

2 Naomi Laspona ThS, NCS GV nước ngoài người Philipin Giáo dục Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Murray Nicolas Melymick ThS GV nước ngoài người Canada Tiếng Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
31 INS3194

 

 

 

 

Viết 3

Writing 3

2 Phạm Thị Tuyết Mai ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Dương Thị Thu Huyền ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Bùi Hoài Hương ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
IV.2 Kiến thức định hướng nhóm ngành kinh doanh  15            
IV.2.1 Các học phần bắt buộc 10            
32 INS2003

Nguyên lí Marketing

Principles of Marketing

3 Đỗ Ngọc Bích ThS Đủ năng lực Marketing Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Thị Liên PGS. TS Đủ năng lực Quản trị Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
33 INS2009

Nguyên lí kế toán

Principles of Accounting

4 Nguyễn Trà My Thạc sĩ Đủ năng lực Kế toán Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Chu Huy Anh Thạc sĩ Đủ năng lực Kế toán, kiểm toán Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Kim Oanh Tiến sĩ Đủ năng lực Kế toán, quản trị Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
34

INS2019

 

Tổ chức và quản trị kinh doanh

Business Organization and Management

 

3

 

Phạm Hương Trang Thạc sĩ, NCS Đủ năng lực Quản trị kinh doanh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Bùi Mỹ Trinh TS Đủ năng lực (Tiến sĩ Đài Loan) Quản trị chiến lược marketing và CNTT Khoa Quốc tế -ĐHQGHN  
35 INS2021

Nhập môn kinh doanh quốc tế

Introduction to International Business

3 Đoàn Thu Trang Tiến sĩ Đủ năng lực (Tiến sĩ Bỉ) Quản trị chiến lược Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Hương Trang Thạc sĩ, NCS Đủ năng lực Quản trị kinh doanh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
36 INS3124

Quản trị nguồn nhân lực

Human Resource Management

3 Mai Anh TTS   Khoa học quản lý Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Trần Huy Phương TTS   Quản trị Khoa QTKD -ĐHQGHN  
37 INS3161

Seminar: Một số chủ đề về kinh doanh

Seminar: Topics on Business

2 Nguyễn Văn Định

PGS.

TS

  Kinh tế tài chính Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Thị Liên PGS. TS   Quản trị Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
38 INS4018

Quản trị đa văn hóa

Cross Cultural Management

2 Đoàn Thu Trang Tiến sĩ Đủ năng lực (Tiến sĩ Bỉ) Quản trị chiến lược Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Trần Minh Hoàng Tiến sĩ Đủ năng lực Quản trị kinh doanh Khoa quốc tế – ĐHQGHN  
IV.2.2 Các học phần tự chọn 5            
39 INS2024

Chiến lược tổ chức

Organizational Strategy

 

3 Đoàn Thu Trang Tiến sĩ Đủ năng lực (Tiến sĩ Bỉ) Quản trị chiến lược Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
      Bùi Mỹ Trinh TS Đủ năng lực (Tiến sĩ Đài Loan) Quản trị chiến lược marketing và công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
INS3021

Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

Global Supply Chain Management

3 Nguyễn Thị Hồng Hanh TS Đủ năng lực Kinh doanh điện tử và Dịch vụ Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Francesco Meca Thạc sỹ Đủ năng lực Quản trị và tài chính Khoa quốc tế – ĐHQGHN  
40 INS2022

Môi trường xã hội, đạo đức, pháp lí trong kinh doanh

Legal, Ethical, Social Environment of Business

2 Nguyễn Bích Thảo Tiến sĩ Mĩ Đủ năng lực Luật học ĐH Luật – ĐHQGHN  
Nguyễn Vũ Hoàng    PGS. TS Đủ năng lực Luật kinh doanh ĐH Luật Hà Nội  

ENG2029

 

Giao tiếp trong kinh doanh

Business Communication

2 Vũ Xuân Đoàn PGS.TS Đủ năng lực Quản trị kinh doanh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đặng Hồng Ngân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
IV.3 Kiến thức định hướng nhóm ngành công nghệ thông tin  20            
V.3.1 Các học phần bắt buộc 15            
41 INS2020

Lập trình 1 Programming 1

 

3 Lê Duy Tiến Thạc sĩ Đủ năng lực Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Trần Thị Oanh Tiến sĩ Đủ năng lực Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  

 

Vũ Thanh Tùng

Tiến sĩ

 

Đủ năng lực (Tiến sĩ Singapore)

 

Khoa học máy tính

 

 

Viện nghiên cứu công nghệ FPT

 
42 INS2037

Hệ thống thống tin và các quy trình kinh doanh

Information Systems and Business Process

3

 

Trần Thị Oanh

Tiến sĩ

 

Tiến sĩ Nhật

 

Công nghệ Thông tin

 

Khoa quốc tế – ĐHQGHN

 
Lê Duy Tiến Thạc sĩ Đủ năng lực Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Tom Denison Giáo sư Giảng viên người nước ngoài  Công nghệ thông tin Trường Đại học Monash, Úc  
43 INS2055

Các hệ cơ sở dữ liệu

Database Systems

3 Trần Thị Oanh TS. Đủ năng lực CNTT Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Rachel Chung PGS. TS. Đủ năng lực Hệ thống thông tin Chatham Univeristy  
44 INS2083

Mạng máy tính

Computer Networks

3 Nguyễn Văn Tánh ThS. Đủ năng lực CNTT Khoa Quốc tế – ĐHQGHN  
Lâm Sinh Công TS. Đủ năng lực CNTT Đại học Công nghệ- ĐHQGHN  
45 INS3044

Quản trị dự án Công nghệ thông tin

IT Project Management

3 Mẫn Quang Huy

PGS

TS

Đủ năng lực Quy hoạch và quản lý đất đai Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Hà Nam PGS. TS Đủ năng lực PGS. đầu ngành về KHDL và AI Viện CNTT-ĐHQGHN  
46 INS3050

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Data Structures and Algorithms

3 Trần Đức Quỳnh TS Đủ năng lực Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Trần Thị Oanh TS Đủ năng lực Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Trọng Khương TS Đủ năng lực Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
47 INS3162

Seminar: Một số chủ đề về Công nghệ thông tin

Seminar: Topics on Information Technology

2 Nguyễn Thanh Tùng

PGS.

TS

Đủ năng lực CNTT Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Hồ Tú Bảo GS. TS Đủ năng lực CNTT Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
IV.3.2 Các học phần tự chọn 5            
48 INS3070

Quản lí các hệ thống thông tin

Information Systems Management

3 Phạm Thị Huệ Tiến sĩ Đủ năng lực Hệ thống thông tin ĐH Monash, Úc  
Phạm Ngọc Hùng Tiến sĩ Đủ năng lực CNTT ĐHCN- ĐHQGHN  
INS3080

Trí tuệ nhân tạo

Artificial Intelligence

3 Lê Quang Minh Tiến sĩ Đủ năng lực CNTT Viện CNTT, ĐHQGHN  
Nguyễn Mạnh Hùng TS Đủ năng lực CNTT Trường ĐH GTVT  
49 INS3157

An toàn thông tin

Information Security

2 Nguyễn Thanh Tùng PGS.TS Tiến sĩ tại Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Trần Thị Oanh Tiến sĩ

 

Tiến sĩ Nhật

 

Công nghệ Thông tin

 

Khoa quốc tế – ĐHQGHN

 
INS3159

Công nghệ phần mềm

Software Engineering

2 Lê Quang Minh TS Đủ năng lực Công nghệ thông tin Viện CNTT-ĐHQGHN  
Võ Đình Hiếu TS Đủ năng lực Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phùng Trung Nghĩa TS Đủ năng lực Khoa học thông tin Trường ĐH CNTT&TT, ĐH Thái Nguyên  
V Khối kiến thức ngành 24            
V.1

Các học phần kiến thức ngôn ngữ bắt buộc

(Chọn 6 trong số 7 môn)

9            
50 ENG3074

Tiếng Anh Toàn Cầu

World Englishes

3 Đặng Hồng Ngân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Lan Anh ThS-NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
51 ENG2058

Ngôn ngữ học xã hội

Sociolinguistics

3 Nguyễn Văn Quang

GS.

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
52 EL3056

Ngôn ngữ, văn hóa và xã hội

Language, Culture and Society

3 Đỗ Thị Hồng Liên ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Dương Thị Thiên Hà ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
V.2

Các học phần tự chọn

(Chọn 1 trong các nhóm nghề ứng dụng chuyên sâu)

15            
V.2.1 Tự chọn kiến thức về biên phiên dịch trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT 15            
V.2.1.1 Các học phần bắt buộc (nếu chọn theo định hướng này) 12            
53 ENG3030

Biên dịch

Translation

3 Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Phạm Thị Thủy TS Thành thạo Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Thu Huyền ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
54 ENG3031

Biên dịch chuyên ngành

Translation for Specific Purposes

3 Phạm Thị Thủy TS Thành thạo Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Vương Thanh Nhàn ThS, NCS Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Lê Hoài Thu ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
55 ENG3062

Phiên dịch

Interpretation

3 Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Vương Thanh Nhàn ThS, NCS Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
56 ENG3063

Phiên dịch chuyên ngành

Interpretation for Specific Purposes

3 Trần Thanh Nhàn TS Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Lê Hoài Thu ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
V.2.1.2 Các học phần tự chọn (nếu chọn theo định hướng này) 3            
57 ENG3049

Lý thuyết dịch

Translation Studies

3 Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Phạm Thị Thủy TS Thành thạo Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đỗ Thị Hồng Liên ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
ENG3006

Biên dịch nâng cao

Advanced Translation

3 Trần Thanh Nhàn TS Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Phạm Thị Thủy TS Thành thạo Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Trần Thị Lan Hương ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
ENG3064

Phiên dịch nâng cao

Advanced Interpretation

3 Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Trần Thanh Nhàn TS Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
INS3091

Công nghệ trong dịch thuật

Technology in Translation

3 Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Vương Thanh Nhàn ThS, NCS Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
V.2.2 Tự chọn thuộc ngành chuyên sâu về nghề giảng dạy tiếng Anh trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT 15            
V.2.2.1 Các học phần bắt buộc (nếu chọn theo định hướng này) 12            
58 ENG3047

Lý luận giảng dạy tiếng Anh

An Introduction to English Teaching Methodology

2 Nguyễn Thu Lệ Hằng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Thu Huyền ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
59 ENG3068

Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu

Lesson Planning and Materials Adaptation

3 Nguyễn Thị Thu Hiền TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Nhân Hòa TS

Thành thạo

 

Khảo thí tiếng Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
Đỗ Thị Hồng Liên ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
60 ENG3065 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành ESP teaching techniques and practices 2 Nguyễn Thụy Phương Lan ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Thu Huyền ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
61 ENG3045 Kiểm tra đánh giá ngoại ngữ
Foreign Language Testing and
Assessment
2 Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Nhân Hòa TS

Thành thạo

 

Khảo thí tiếng Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
Đỗ Thị Hồng Liên ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
62 ENG3069

Thụ đắc ngôn ngữ

Language Acquisition

3 Trần Thị Hiếu Thủy ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Thu Huyền ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
V.2.2.2 Các học phần tự chọn (nếu chọn theo định hướng này) 3            
63 ENG3078 Xây dựng chương trình và chương trình chi tiết
Curriculum and Syllabus Design
3 Nguyễn Thị Minh Trâm TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Nhân Hòa TS

Thành thạo

 

Khảo thí tiếng Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
Đỗ Thị Hồng Liên ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
INS3036 Các chuyên đề về Công nghệ trong dạy và học ngoại ngữ
Themes in Technology in Teaching and
Learning Foreign Languages
3 Nguyễn Trí Trung ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
Nguyễn Thúy Lan TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
V.2.3 Tự chọn kiến thức về đối ngoại trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT 15            
V.2.3.1 Các học phần bắt buộc (nếu chọn theo định hướng này) 12            
64 INS3175

Các chuyên đề về Quan hệ công chúng

Themes in Public Relations

3 Đỗ Hoàng Long Tiến sĩ

Thành thạo

 

Quan hệ quốc tế Vụ Tây Âu – Bắc Mỹ, Bộ Ngoại giao  
Dương Thị Thiên Hà ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
65 INS3176

Tiếng Anh truyền thông trong kinh doanh quốc tế

Media and Communication English for International Business

3 Nguyễn Thị Lan Anh ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
Ngô Dung Nga ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
Đặng Hồng Ngân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
66 INS3177

Tiếng Anh đàm phán trong kinh doanh quốc tế

Negotiation English for International Business

3 Ngô Dung Nga ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
Đặng Hồng Ngân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
Lê Hoài Thu ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
67 ENG3083

Các tổ chức quốc tế

(International Organizations)

3

Lê Hương Linh

 

Tiến sĩ Đủ năng lực (Tiến sĩ Nhật) Kinh tế và quản lý Khoa Quốc tế ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Lan Anh ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
V.2.3.2 Các học phần tự chọn (nếu chọn theo định hướng này) 3            
68 INS3178

Các chuyên đề về thuyết trình hội nghị

Themes in Meeting Pressentation

3 Lại Thanh Vân Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Bùi Hoài Hương Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
INS3110

Các chuyên đề Đất nước học Anh-Mỹ

Themes in British-American Country Studies

3 Trần Thị Lan Hương ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Bùi Hoài Hương Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đặng Thị Quỳnh Trang Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
ENG3055

Ngôn ngữ và truyền thông

Language and Media

3 Phạm Thị Tuyết Mai ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đặng Hồng Ngân ThS thành thạo Ngôn ngữ Anh Khoa quốc tế, ĐHQGHN  
Dương Thị Thu Huyền ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  

 

 

INS3111

Các chuyên đề đất nước học

Themes in Country Studies

3 Nguyễn Văn Quang

GS.

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Thu Huyền ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
ENG3046

Các phương pháp nghiên cứu đất nước học

Research Methods of Country Studies

3 Nguyễn Văn Quang

GS.

TS

Thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Đặng Thị Quỳnh Trang Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Thu Huyền ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
INS3112

Các chuyên đề toàn cầu hóa

Themes in Globalization

3 Nguyễn Phú Hưng Tiến sĩ Đủ năng lực (Tiến sĩ Mỹ) Quản trị và tài chính Khoa quốc tế – ĐHQGHN  
Đoàn Thu Trang Tiến sĩ Đủ năng lực (Tiến sĩ Bỉ) Quản trị chiến lược Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
V.2.4 Tự chọn chuyên ngành sâu về nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng 15            
V.2.4.1 Các học phần bắt buộc (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này) 12            
69 ENG3027

Ngữ âm và Âm vị học

Phonetics and Phonology

3 Nguyễn Huy Kỷ PGS. TS thành thạo Ngôn ngữ ĐH Thủ đô Hà Nội  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Lê Hoài Thu ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
70 EL2057

Ngữ dụng học tiếng Anh

Pragmatics

3 Nguyễn Huy Kỷ PGS. TS thành thạo Ngôn ngữ ĐH Thủ đô Hà Nội  
Đỗ Thị Hồng Liên ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
71 ENG3057

Ngữ nghĩa học

Semantics

3 Nguyễn Hòa GS. TS thành thạo Ngôn ngữ ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Lan Anh ThS-NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Trần Thị Lan Hương ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
72 LIN1012

Ngôn ngữ học đối chiếu

Contrastive Linguistics

3 Nguyễn Huy Kỷ PGS. TS thành thạo Ngôn ngữ ĐH Thủ đô Hà Nội  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Thị Thủy TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
V.2.4.2 Các học phần tự chọn (nếu chọn theo định hướng này) 3            

 

 

 

 

 

 

73

ENG2059

Ngữ pháp chức năng

Functional Grammar

3 Hoàng Văn Vân GS TS thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
INS3174

Hình vị học

Morphology

3

 

Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Dương Thị Thiên Hà ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Phạm Thị Thủy TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
ENG3039

Cú pháp học

Syntactics

3 Hoàng Văn Vân GS TS thành thạo Ngôn ngữ Anh ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN  
Lê Hoài Thu ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
ENG2060

Phân tích diễn ngôn

Discourse Analysis

3 Nguyễn Hòa GS. TS thành thạo Ngôn ngữ ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Thu Huyền ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
ENG3042

Giao tiếp qua máy tính

Computer-Mediated Communication

3 Lại Thanh Vân ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Trí Trung ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Trần Thị Lan Hương ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
ENG2053

Văn học các nước nói tiếng Anh

Literature of English Speaking Countries

ENG2053 Dương Thị Thu Huyền ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Lê Hoài Thu ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
VI Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 10            
74 INS4001

Thực tập thực tế

Internship

5            
75 INS4011

Khóa luận tốt nghiệp

Graduation Thesis

5 nhiều giảng viên          
  Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp            
76 INS4020

Xây dựng và Quản trị các dự án nghề nghiệp

Project Development and Management

3 Đỗ Thị Hồng Liên ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
77 INS4021

Nghiên cứu phát triển nghề nghiệp

Research in Professional Development

2 Nguyễn Việt Hùng TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Nguyễn Thị Tố Hoa TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  
Đỗ Thị Hồng Liên ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh Khoa Quốc tế-ĐHQGHN  

* Ghi chú: Năng lực tiếng Anh của đội ngũ giảng viên đáp ứng yêu cầu chương trình CLC theo đặc thù đơn vị theo Hướng dẫn số 1405/HD-ĐHQGHN ngày 23 tháng 5 năm 2016 Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) về phân tầng chất lượng các chương trình đào tạo trình độ đại học. Cụ thể như sau:

+ Những giảng viên ghi trình độ giảng dạy bằng tiếng Anh được ghi là “Thành thạo” là những giảng viên dạy tiếng Anh, đều có bằng cử nhân Tiếng Anh và có trình độ thạc sĩ trở lên.

+ Những giảng viên ghi trình độ giảng dạy bằng tiếng Anh được ghi là Đủ năng lực là những giảng viên đã học tiến sĩ ở nước ngoài, có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy các môn chuyên ngành bằng tiếng Anh tại Khoa Quốc tế.

Sinh viên có cơ hội chuyển tiếp sang các trường đại học danh tiếng tại Anh, Úc, Mỹ, Đài Loan. 

Thông tin chi tiết xem tại chuyentiep.khoaquocte.vn