Tự động hóa và Tin học


Tên ngành đào tạo:

+ Tiếng Việt: Tự động hoá và Tin học

+ Tiếng Anh: Automation and Informatics

–       Mã số ngành đào tạo: Thí điểm

–       Danh hiệu tốt nghiệp: Kĩ sư

–       Thời gian đào tạo: 4.5 năm

–       Tên văn bằng sau tốt nghiệp:

+ Tiếng Việt: Kĩ sư ngành Tự động hoá và Tin học

+ Tiếng Anh: The Engineer of Automation and Informatics

1.Chuẩn đầu ravề kiến thức

1.1. Kiến thức chung

Về mặt chính trị, phân tích được các nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; đường lối chính trị, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong thời kì đổi mới; thấm nhuần tư tưởng, đạo đức, giá trị văn hóa Hồ Chí Minh.

Về tiếng Anh và tin học, sử dụng thành thạo tiếng Anh trong công việc, học tập và nghiên cứu, sử dụng tin học thành thạo làm nền tảng để làm việc trong môi trường công nghệ cao.

Với kiến thức quốc phòng, an ninh, phân tích được đường lối quân sự và nhiệm vụ công tác quốc phòng của Đảng và Nhà nước, những kĩ năng cơ bản về quân sự, tác nghiệp và các kĩ thuật liên quan; vận dụng được các kiến thức khi tham gia công tác bảo vệ an ninh quốc gia trong trường hợp cần thiết.

Với các kiến thức về giáo dục thể chất, vận dụng được các nguyên tắc tập luyện, thi đấu để có được một sức khỏe tốt, tinh thần sảng khoái để làm việc hiệu quả và tham gia vào các hoạt động thể thao cộng đồng.

1.2. Kiến thức theo lĩnh vực

– Vận dụng được kiến thức cơ bản về toán học, tin học, vật lý, hóa học, xác suất thống kê trong lĩnh vực công nghệ và kĩ thuật;

– Vận dụng được các phương pháp của phương trình vi phân và phương trình đạo hàm riêng để giải quyết một số bài toán trong kĩ thuật;

– Vận dụng được các kiến thức cơ bản về cơ học lý thuyết và cơ học môi trường liên tục.

1.3. Kiến thức của khối ngành

– Giải thích được các kiến thức cơ bản về nguyên lý điều khiển và tự động hóa;

– Vận dụng thành thạo các kiến thức về lập trình và tính toán số;

– Phân biệt được các khái niệm cơ bản trong vật liệu, đàn hồi nhiệt

1.4. Kiến thức của nhóm ngành

– Vận dụng được các kiến thức cơ bản về tự động hoá, đo lường và điều khiển, kĩ thuật điện và điện tử, linh kiện bán dẫn và vi mạch, vẽ kĩ thuật;

– Áp dụng được các kiến thức về an toàn thông tin, mạng máy tính và kiến trúc máy tính, trí tuệ nhân tạo, phát triển các ứng dụng IoT, hệ điều hành thời gian thực;

– Áp dụng được kiến thức cơ bản về sử dụng công nghệ trong việc phát triển bền vững, sở hữu trí tuệ và lĩnh vực khởi nghiệp; trong đó có các kiến thức, kĩ năng cơ bản về khởi nghiệp trong kỷ nguyên 4.0.

1.5. Kiến thức ngành

Đối với sinh viên định hướng điều khiển tự động hóa:

– Ứng dụng được các kiến thức cơ bản về công nghệ chế tạo máy;

– Vận dụng được các kiến thức về xử lý tín hiệu số, đo lường và cảm biến, hệ điều khiển SCADA, người máy trong tự động hóa quá trình sản xuất;

– Phân tích được các kiến thức về cơ sở truyền động điện, mô phỏng và thiết kế mạch, vi điều khiển, điều khiển PLC, hệ thống nhúng và vận dụng để thiết kế, mô phỏng các hệ thống điều khiển;

Đối với sinh viên định hướng Tin học:

– Vận dụng được các kiến thức về xử lý tín hiệu số, đo lường và cảm biến, mô phỏng và thiết kế mạch, mô hình SCADA;

– Vận dụng các kiến thức về cơ sở dữ liệu, cấu trúc và giải thuật dữ liệu, phân tích thiết kế hệ thống, phân tích dữ liệu lớn;

– Áp dụng được các kiến thức về công nghệ phần mềm, thị giác máy tính, khung kiến trúc Dot Net, hệ thống thông tin để quản lý hoặc thiết kế các hệ thống công nghệ thông tin trong công nghiệp.

2.Chuẩn đầu ra về kĩ năng

2.1. Kĩ năng chuyên môn

2.1.1 Các kĩ năng nghề nghiệp

Thu nhận và phát triển được những kĩ năng phù hợp và chuyên nghiệp về thiết kế, triển khai và vận hành các hệ thống phần cứng và phần mềm trong công nghiệp và đặc biệt là kĩ năng sử dụng tiếng Anh thành thạo phục vụ công việc trong môi trường công nghệ cao và hội nhập kinh tế.

2.1.2. Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề

Có năng lực phân tích và nhận diện vấn đề; tìm kiếm và phân tích thông tin một cách khoa học để đưa ra các giải pháp, kiến nghị phù hợp giải quyết vấn đề; có năng lực tư duy và lập luận logic, khoa học trong việc giải quyết các vấn đề chuyên môn nghiệp vụ.

2.1.3. Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức

Có khả năng tự học, tự tìm tòi, nghiên cứu và khám phá kiến thức mới; có cách nhìn phản biện, phê phán với các kiến thức hiện tại; chủ động trong việc ứng dụng kiến thức mới, công nghệ mới vào công việc; khả năng thích ứng cao với môi trường hoạt động.

2.1.4. Khả năng tư duy theo hệ thống

Có khả năng phân tích vấn đề một cách logic, có so sánh, đối chiếu với các vấn đề khác, các yếu tố khác của hệ thống; có khả năng nhìn nhận vấn đề dưới nhiều góc độ khác nhau và phân tích vấn đề trong mối tương quan với các yếu tố khác trong hệ thống, có khả năng tư duy giải quyết vấn đề một cách hệ thống: hình thành ý tưởng, thiết kế, vận hành và triển khai.

2.1.5. Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh

Có khả năng nhận diện các yếu tố tác động từ bên ngoài để hiểu bối cảnh hoạt động; đánh giá các tác động của các yếu tố đó đến cơ sở hoạt động và ngành nghề; từ đó thích nghi với sự thay đổi của ngoại cảnh và chủ động trước những biến động của bối cảnh xã hội. HIểu được ảnh hưởng của ngành nghề đến xã hội và các yêu cầu của xã hội về ngành nghề, hiểu được các ràng buộc đến từ văn hóa dân tộc, bối cảnh lịch sử, các giá trị thời đại và bối cảnh toàn cầu đối với nghề nghiệp của mình.

2.1.6. Bối cảnh tổ chức

Áp dụng được các kĩ năng phân tích, đánh giá tổ chức nơi mình làm việc trên các phương diện như văn hoá tổ chức, chiến lược phát triển của tổ chức, mục tiêu, kế hoạch của tổ chức, mối quan hệ giữa cấu trúc của tổ chức và cấu trúc của hệ thống thông tin quản lí, quan hệ giữa đơn vị với công việc đảm nhận để đáp ứng tốt hơn yêu cầu công việc và làm việc thành công trong đơn vị.

2.1.7. Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn

Vận dụng linh hoạt và phù hợp kiến thức, kĩ năng được đào tạo với thực tiễn nghề nghiệp, khả năng làm chủ khoa học kĩ thuật và công nghệ mới, khả năng phát hiện và xây dựng các giải pháp công nghệ và quản lí giải quyết hợp lí các vấn đề trong nghề nghiệp.

2.1.8. Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp

Nghiên cứu, cải tiến, đổi mới, sáng chế, phát minh sáng tạo trong hoạt động nghề nghiệp, có khả năng quản trị và dẫn dắt thay đổi – đổi mới, cập nhật và dự đoán xu thế phát triển ngành nghề và khả năng làm chủ khoa học kĩ thuật và công cụ lao động mới.

2.2. Kĩ năng bổ trợ

2.2.1. Các kĩ năng cá nhân

Có kĩ năng hiệu quả về học và tự học; quản lí thời gian và tự chủ trong học tập và trong công việc; chủ động nhận diện, phân tích và thích ứng với sự phức tạp của thực tế; kĩ năng quan sát và học hỏi từ thực tiễn, từ kinh nghiệm của những cá nhân khác để học tập suốt đời.

2.2.2. Làm việc theo nhóm

Làm chủ được kĩ năng tổ chức làm việc nhóm như hình thành nhóm, hoạch định hoạt động nhóm, lãnh đạo và tạo động lực cho nhóm, duy trì hoạt động nhóm, phát triển nhóm và các kĩ năng làm việc trong nội bộ nhóm và với các nhóm khác.

2.2.3. Quản lí và lãnh đạo

Áp dụng được các kĩ năng phù hợp về quản lí và lãnh đạo như lập mục tiêu hoạt động, phân công nhiệm vụ trong đơn vị, hướng dẫn hoạt động, tạo động lực cho từng cá nhân, kiểm soát và đánh giá hoạt động của đơn vị; khả năng đàm phán, thuyết phục và ra quyết định trên nền tảng có trách nhiệm với xã hội và tuân theo luật pháp.

2.2.4. Kĩ năng giao tiếp

Có khả năng giao tiếp truyền đạt các vấn đề các giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; biết cách phổ biến các kiến thức chuyên môn hay cho đồng nghiệp bằng hình thức thuyết trình hoặc trình bày văn bản.

2.2.5. Kĩ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ

Sử dụng thành thạo tiếng Anh trong công việc, trong giao tiếp với các cá nhân, tổ chức bằng văn bản hay giao tiếp trực tiếp (trình độ tiếng Anh tương đương bậc 4 trong khung 6 bậc của Việt Nam).

2.2.6. Kĩ năng dẫn dắt, khởi nghiệp tạo việc làm

Có khả năng nhất định trong việc dẫn dắt làm chủ tạo ra việclàm cho bản thân và cho những người xung quanh.

2.6.7. Kĩ năng phản biện phê phán

Có khả năng phê và tự phê, biết tư duy phản biện, có thể xây dựng các giải pháp khác nhau cho những vấn đề phát sinh trong điều kiện môi trường làm việc thay đổi.

2.6.8. Kĩ năng phân tích đánh giá

Có khả năng đánh giá được chất lượng công việc của mình hoặc của nhóm đã làm, biết cách phân tích kết quả thực hiện từ đó rút kinh nghiệm hoặc phát huy cho các nhiệm vụ tiếp theo.

2.2.9. Kĩ năng tin học

Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng. Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có thể sử dụng một vài phần mềm phân tích dữ liệu thông dụng và một ngôn ngữ lập trình cơ bản.

3. Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm

Sinh viên tốt nghiệp có khả năng sau đây:

3.1 Kĩ năng làm việc độc lập

Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong điều kiện thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.

3.2. Kĩ năng giám sát

Hướng dẫn giám sát người khác trong các công việc của ngành tin học và kĩ thuật máy tính.

3.3. Kĩ năng tự phê bình và định hướng

Tự phê, tự định hướng, tự rút kinh nghiệm và có thể bảo vệ được quan điểm ý kiến cá nhân.

3.4 Kĩ năng lập kế hoạch và điều phối

Lập kế hoạch, điều phối quản lí các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động. Truyền bá, phổ biến kiến thức liên quan đến Tự động hoá và Tin học.

  1. 4. Về phẩm chất đạo đức

4.1. Phẩm chất đạo đức cá nhân

Có phẩm chất đạo đức tốt, các phẩm chất cá nhân phù hợp như sẵn sàng đương đầu với khó khăn và chấp nhận rủi ro, kiên trì, linh hoạt, tự tin, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê, tự chủ, chính trực, phản biện, mong muốn cải tiến và đổi mới, sáng tạo, có trách nhiệm và chủ động trong công việc.

4.2. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp

Có đạo đức nghề nghiệp tốt, có hành vi, ứng xử chuyên nghiệp, độc lập, chủ động, có ý thức về quyền sở hữu trí tuệ, về bảo mật và an toàn thông tin, có thái độ nghiêm túc, nhiệt tình với công việc, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp.

4.3. Phẩm chất đạo đức xã hội

Có ý thức chấp hành pháp luật, có trách nhiệm xã hội, ủng hộ và bảo vệ cái đúng và sự phát triển đổi mới, có lập trường chính trị vững vàng và có ý thức phục vụ nhân dân, xây dựng và bảo vệ đất nước.

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có đủ trình độ chuyên môn và năng lực để đảm nhận các vị trí công tác sau:

– Chuyên viên nghiên cứu, tham gia hoạch định chính sách, phát triển dự án về phần cứng và phần mềm, điều khiển tự động;

– Chuyên viên phân tích, thiết kế các hệ thống phần cứng và phần mềm;

– Chuyên viên phân tích các giải pháp tối ưu hóa trong sản xuất và dịch vụ;

– Chuyên viên phân tích và cải tiến chất lượng sản phẩm, dịch vụ

– Tham gia vào hoạt động giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo, viện nghiên cứu trong và ngoài nước về lĩnh vực tự động hóa và công nghệ thông tin;

     – Hoạch định, triển khai và quản lí các hoạt động các hệ thống điểu khiển tự động, hệ thống thông tin độc lập của riêng mình.

Thông tin chi tiết xem tại chuyentiep.khoaquocte.vn
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo                                        159 tín chỉ

(chưa tính các học phần GDTC, GDQP-AN)

Khối kiến thức chung:                                                                   21 tín chỉ

(chưa tính các học phần GDTC, GDQP-AN)

Khối kiến thức theo lĩnh vực: 32 tín chỉ
Khối kiến thức theo khối ngành: 20 tín chỉ
Khối kiến thức theo nhóm ngành: 33 tín chỉ
+ Các học phần bắt buộc: 29 tín chỉ
+ Các học phần tự chọn: 4/12 tín chỉ
Khối kiến thức ngành: 53 tín chỉ
+ Các học phần bắt buộc: 12 tín chỉ
+ Các học phần tự chọn chuyên sâu: 26/52 tín chỉ
+ Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: 15 tín chỉ
STT

 học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Học phần tiên quyết
Lí thuyết Thực hành Tự học
I Khối kiến thức chung

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

21
1 PHI1006 Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3 30 15
2 PEC1008 Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2 20 10 PHI1006
3 PHI1002 Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2 30 0
4 HIS1001 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party

2 20 10
5 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Ideology

2 20 10
6 FLF1107 Tiếng Anh B1 (*)

English B1

5
7 FLF1108 Tiếng Anh B2 (*)

English B2

5
8 Giáo dục thể chất 4
9 Giáo dục quốc phòng – an ninh 8
II Khối kiến thức theo lĩnh vực 32        
10 INS1111 Tin học đại cương

Fundamental Informatics

3 30 15
11 INS1193 Đại số và hình giải tích

Algebra and Analytic Geometry

3 30 15
12 INS1043 Giải tích 1

Calculus 1

3 30 15
13 INS1195 Giải tích 2

Calculus 2

3 30 15 INS1043
14 INS1044 Vật lí đại cương

Physics

3 30 15
15 INS1045 Hóa học

Chemistry

3 27 18
16 INS1046 Cơ học lý thuyết

Theoritical Mechanics

4 27 18 INS1193, INS1043, INS1195
17 INS1047 Phương trình vi phân và phương trình đạo hàm riêng

Partial Differential Equations

3 27 18 INS1043
18  

INS1196

Lí thuyết xác suất và thống kê toán

Theory of Probability and Mathematical Statistics

3 30 15
19 INS1048 Cơ học môi trường liên tục

Continuum Mechanics

4 30 15 INS1193, INS1043, INS1195, INS1047
III Khối kiến thức theo khối ngành 20        
20 INS1049 Nhập môn Tự động hóa và Tin học

Introduction to Automation and IT

2 20 10
21 INS1189 Phương pháp số

Numerical Methods

3 30 15
22 INS2010 Vật liệu tiên tiến

Advanced Materials

3 30 15
23 INS2068 Đàn hồi nhiệt

Thermoelastics

3 30 15 INS1048
24   INS2069 Nguyên lý điều khiển tự động

Theory of Automation and Control

3 30 15
25 INS2020 Lập trình 1

Programming 1

3 30 15 INS1111
26 INS2073 Lập trình 2

Programming 2

3 30 15 INS2020
IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 33
IV.1 Các học phần bắt buộc 29        
27 INS2031 Kĩ thuật điện

Electrical Engineering

3 30 15
28 INS2075 Kĩ thuật điện tử

Electronics

3 30 15
29 INS2070 Vẽ kĩ thuật và CAD

Engineering Graphics and CAD

3 30 15
30 INS3080 Trí tuệ nhân tạo

Artificial Intelligence

3 30 15 INS1196
31 INS2083 Mạng máy tính

Computer Networks

3 INS1111
32 INS2084 Tự động hóa

Automation

3 30 15
33 INS3062 Các nguyên lí an toàn thông tin

Principles of Information Security

3 27 18
34 INS2085 Phát triển bền vững

Sustainable Development

2 30 0
35 INS3009 Khởi nghiệp

Entrepreneurship

3 45 0
36 INS2086 Đồ án I

Project I

3 15 30 INS2073, INS2084
IV.2 Các học phần tự chọn 04/12        
37 INS2087 Linh kiện bán dẫn và vi mạch

Semiconductor and IC

2 21 9 INS2075
38 INS3180 Đo lường và điều khiển bằng máy tính

Measurement and Control by Computers

2 21 9 INS2075
39 INS2088 Kiến trúc máy tính và mạng truyền thông công nghiệp

Computer Architecture and Industrial Communication Networks

2 21 9 INS2083
40  INS2079 Quyền sở hữu trí tuệ

Intellectual Property Rights

2 21 9
41 INS2090 Phát triển ứng dụng IoT

IoT Applications Development

2 21 9 INS2083
42 INS2091 Hệ điều hành thời gian thực

Real time Operating Systems

2 21 9 INS1111
V Khối kiến thức ngành 53        
V.1 Các học phần bắt buộc 12        
43 INS3144 Xử lí tín hiệu số

Digital Signal Processing

3 30 15
44 INS3143 Kỹ thuật đo lường và cảm biến

Measurement Techniques and Sensors

3 30 15 INS2075
45 INS3135 Mô phỏng thiết kế mạch

Simulation of Digital Circuits

3 30 15 INS2075
46 INS3145 SCADA

Supervisory Control And Data Acquisition

3 30 15 INS3143
V.2 Các học phần tự chọn chuyên sâu 26/52        
V.2.1 Định hướng điều khiển tự động hóa 26        
47 INS3146 Cơ sở công nghệ chế tạo máy

Fundamentals of Machinery Manufacturing Technology

3 30 15 INS1046, INS2075
48  

 

INS3147

Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống điều khiển

Modeling and Simulation of Control Systems

2 15 15 INS2069
49  

INS3148

Vi xử lý và vi điều khiển

Microprocessors and Microcontrollers

3 25 20 INS2075
50  

INS3149

Tự động hóa quá trình sản xuất

Automation in Manufacturing

3 30 15 INS2069
51  

INS3150

Điều khiển PLC

PLC Programming

3 30 15 INS2075
52  

INS3151

Hệ thống điều khiển nhúng

Embedded Control Systems

3 30 15 INS2075
53 INS3152 Người máy

Robotics

3 30 15 INS2069
54  

INS3153

Động cơ và cơ sở truyền động điện

Motors and Fundamentals of Electrical Drive

3 30 15 INS2031
55 INS3154 Đồ án II: Thiết kế hệ thống điều khiển trong Công nghiệp

Project II: Design of Control Systems in Industry

3 15 30 INS3147, INS3149
V.2.2 Định hướng Tin học 26
56 INS3050 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Data Structure and Algorithms

3 27 18 INS2020
57  

INS2080

Cơ sở dữ liệu

Databases

3 30 15
58 INS3056 Mô hình hóa và thiết kế các hệ thống thông tin

Information Systems Modeling and Design

3 27 18
59 INS3155 Thị giác máy tính

Computer Vision

3 27 18
60 INS3070 Quản lý các hệ thống thông tin

Information Systems Management

3 30 15
61 INS3159 Công nghệ phần mềm

Software Technology

2 21 9
62 INS3076 Phân tích dữ liệu lớn

Bigdata Anlytics

3 30 15
63 INS3034 Khung kiến trúc Dot Net

Dot Net Framework

3 30 15 INS2020
64 INS3156 Đồ án III: Thiết kế hệ thống thông tin, phần mềm trong công nghiệp

Project III: Design Information Systems, Software in Industry

3 15 30
V.3 Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 15        
65 INS4001 Thực tập thực tế

Internship

5 0 0 75
66  

INS4030

Đồ án tốt nghiệp

Graduation Project

10 0 0 75
Tổng cộng 159  

(*): Sinh viên tự tích lũy các học phần Tiếng Anh B1, B2 và phải đạt trình độ B2 theo Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung của Châu Âu (tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) trước khi học các học phần thuộc khối kiến thức ngành.

 

STT Mã học phần Học phần Số tín chỉ Cán bộ giảng dạy
Họ và tên Chức danh khoa học, học vị Trình độ giảng dạy bằng tiếng Anh Chuyên ngành đào tạo Đơn vị công tác
I. Khối kiến thức chung

(Chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

21  
1. PHI1006 Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN
2. PEC1008 Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2
3. PHI1002 Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2
4. HIS1001 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party

2
5. POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh’s Ideology

2
6. FLF1107 Tiếng Anh B1

English B1

5
7. FLF1108 Tiếng Anh B2

English B2

5
8. Giáo dục thể chất 4 Trung tâm Giáo dục thể chất và thể thao – ĐHQGHN
9. Giáo dục quốc phòng – an ninh 8 Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh- ĐHQGHN
II. Khối kiến thức theo lĩnh vực 32
10. INS1111 Tin học đại cương

Fundamental Informatics

3 Nguyễn Đình Chinh ThS. Điện tử viễn thông Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Nguyễn Anh Tuấn ThS. Thạc sĩ tại Thái Lan Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
11. INS1193 Đại số và hình giải tích

Algebra and Analytic Geometry

3 Nguyễn Hải Thanh PGS.TS Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Nguyễn Quang Thuận TS. Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
12. INS1043 Giải tích 1

Calculus 1

3 Nguyễn Hải Thanh PGS.TS Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Nguyễn Quang Thuận TS. Toán Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
13. INS1195 Giải tích 2

Calculus 2

3 Nguyễn Hải Thanh PGS.TS Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Nguyễn Quang Thuận TS. Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
14. INS1044 Vật lí đại cương

Physics

3 Trương Thị Ngọc Liên PGS. TS Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Vật lí ĐH Bách Khoa Hà Nội
Bùi Nguyễn Quốc Trình TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Vật lí ĐH Việt Nhật, ĐHQGHN
15. INS1045 Hóa học

Chemistry

3 Đỗ Thị Việt Hương TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Khoa Hoá học, Trường ĐHKHTN
Đỗ Văn Đăng TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Khoa Hoá học, Trường ĐHKHTN
16. INS1046 Cơ học lý thuyết

Theoritical Mechanics

4 Nguyễn Đình Đức GS.TSKH Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐHQGHN
Phạm Đình Nguyện NCS Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐH Công nghệ, ĐHQGHN
Vũ Đình Quang ThS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐH Công nghệ, ĐHQGHN
Đào Như Mai PGS.TS Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Viện Cơ học
17. INS1047 Phương trình vi phân và phương trình đạo hàm riêng

Partial Differential Equations

3 Đỗ Ngọc Diệp GS.TSKH Giảng dạy 2 năm bậc đại học tại Hoa Kỳ Toán Viện Toán
Lê Đức Thịnh TS. Có bằng tiến sĩ tại Mỹ Toán Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
18. MAT1004 Lí thuyết xác suất và thống kê toán

Theory of Probability and Mathematical Statistics

3 Lê Đức Thịnh TS. Có bằng tiến sĩ tại Mỹ Toán Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Đỗ Ngọc Diệp GS.TSKH Giảng dạy 2 năm bậc đại học tại Hoa Kỳ Toán Viện Toán
19. INS1048 Cơ học môi trường liên tục

Continuum Mechanics

4 Nguyễn Đình Đức GS.TSKH Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐHQGHN, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy- HN
Trần Quốc Quân TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐH Phenicaa
III. Khối kiến thức theo khối ngành 20
20. INS1049 Nhập môn Tự động hóa và Tin học

Introduction to Automation and IT

2 Phạm Minh Triển TS. Tiến sĩ tại Hàn Quốc, Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật điện Đại học Công Nghệ
Đào Phương Nam TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa ĐH Bách Khoa HN
21. INS1189 Phương pháp số

Numerical methods

3 Lê Đức Thịnh TS. Có bằng tiến sĩ tại Mỹ Toán Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Đỗ Ngọc Diệp GS.TSKH Giảng dạy 2 năm bậc đại học tại Hoa Kỳ Toán Viện Toán
22. INS2010 Vật liệu tiên tiến

Advanced Materials

3 Nguyễn Đình Đức GS.TSKH Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐHQGHN
Vũ Đình Quang ThS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Bộ môn CNXDGT, ĐH Công nghệ
23. INS2068 Đàn hồi nhiệt

Thermoelastics

3 Nguyễn Đình Đức GS.TSKH Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐHQGHN,144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, HN
Vũ Thị Thùy Anh TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐHCN, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, HN
Trần Lê Hưng TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐHCN, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, HN
24. INS2069 Nguyên lý điều khiển tự động

Theory of Automatation and Control

3 Bùi Đăng Quang TS Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Điều khiển tự động Trường ĐH Bách Khoa
Đào Phương Nam TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa ĐH Bách Khoa HN
25. INS2020 Lập trình 1

Programming 1

3 Nguyễn Đình Chinh ThS. Điện tử viễn thông Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Nguyễn Anh Tuấn ThS. Thạc sĩ tại Thái Lan Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
26. INS2073 Lập trình 2

Programming 2

3 Nguyễn Đình Chinh ThS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Điện tử viến thông Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Nguyễn Anh Tuấn ThS. Thạc sĩ tại Thái Lan Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
IV. Khối kiến thức theo nhóm ngành 33
IV.1 Các học phần bắt buộc Các học phần bắt buộc 29
27. INS2031 Kĩ thuật điện

Electrical Engineering

3 Lê Trung Thành PGS. TS Tiến sĩ tại Úc Điện tử viễn thông Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
Phạm Thị Việt Hương TS. Tiến sĩ tại Mỹ Kỹ thuật điện Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
28. INS2075 Kĩ thuật điện tử

Electronics

3 Phạm Thị Việt Hương TS. Tiến sĩ tại Mỹ Kỹ thuật điện Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
Trần Anh Vũ TS. Tiến sĩ tại Mỹ Kỹ thuật điện ĐH Bách Khoa HN
29. INS2070 Vẽ kĩ thuật và CAD

Engineering Graphics and CAD

3 Nguyễn Doãn Đông TS. Tiến sĩ tại Rumani

Có bằng tiến sĩ đào tạo bằng tiếng Anh

Điện tử viễn thông Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
Phạm Văn Sơn TS. Có bằng tiến sĩ đào tạo bằng tiếng Anh Đại học Bách Khoa Hà Nội
30. INS3080 Trí tuệ nhân tạo

Artificial Intelligence

3 Trần Đức Quỳnh TS. Tiến sĩ tại Pháp

Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh

Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
Trần Thị Oanh TS. Tiến sĩ tại Nhật Bản

Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh

Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
31. INS2083 Mạng máy tính

Computer Network

3 Lâm Sinh Công TS. Tiến sĩ tại Úc, có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Điện tử viễn thông Đại học Công nghệ, ĐHQGHN
Nguyễn Văn Tánh ThS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
32. INS2084 Tự động hóa

Automation

3 Nguyễn Thế Vĩnh TS Tiến sĩ tại Pháp Điều khiển tự động Viện IFI, ĐHQGHN
Bùi Đăng Quang TS Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Điều khiển tự động Bách Khoa HN
33. INS3062 Các nguyên lí an toàn thông tin

Principles of Information Security

3 Nguyễn Thanh Tùng PGS.TS Tiến sĩ tại Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Nguyễn Đại Thọ TS.  

Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh

Công nghệ thông tin

 

Trường Đại học thương mại
34. INS2085 Phát triển bền vững

Sustainable Development

2 Nguyễn Đình Đức GS. TSKH Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐHQGHN, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, HN
Phan Lê Bình TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh ĐH Việt Nhật
Hồ Nguyên Như Ý TS. Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng Tiếng Anh Quản lý công nghiệp
35. INS3009 Khởi nghiệp

Entrepreneurship

3 Đoàn Thu Trang TS. Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng Tiếng Anh Quản trị kinh doanh Công nghệ thông tin
Hồ Nguyên Như Ý TS. Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng Tiếng Anh Quản lý công nghiệp
36. INS2086 Đồ án I

Project I

3 Các giảng viên cơ hữu và thỉnh giảng của Bộ môn Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Khoa Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà nội
IV.2 Các học phần tự chọn 04/12
37. INS2087 Linh kiện bán dẫn và vi mạch

Semiconductor and IC

2 Chử Đức Hoàng TS Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng Tiếng Anh Bộ Khoa học Công nghệ
Nguyễn Doãn Đông TS. Tiến sĩ tại Rumani

Có bằng tiến sĩ đào tạo bằng tiếng Anh

Điện tử viễn thông Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
38. INS3180 Đo lường và điều khiển bằng máy tính

Measurement and Control by Computer

2 Nguyễn Thanh Tùng PGS.TS Tiến sĩ tại Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Chử Đức Hoàng TS Bộ Khoa học Công nghệ
39. INS2088 Kiến trúc máy tính và mạng truyền thông công nghiệp

Computer Architecture and Industrial Communication Network

2 Lâm Sinh Công TS Tiến sĩ tại Úc Điện tử Viẽn thông ĐH Công Nghệ
Nguyễn Văn Tánh ThS Khoa Quốc tế ĐHQGHN
40. INS2079 Quyền sở hữu trí tuệ

Intellectual Property Rights

2 Nguyễn Thị Anh Thơ ThS. Thạc sĩ Úc Kinh tế đối ngoại Kinh tế đối ngoại
Nguyễn Vũ Hoàng PGS. TS Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Luật học Học viên chính trị khu vực 1
41. INS2090 Phát triển ứng dụng IoT

IoT applications development

2 Vũ Việt Vũ TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Viện Công Nghệ Thông tin,Đại học Quốc gia Hà Nội
Nguyễn Tùng Lâm PGS. TS Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Bộ môn Tự động hóa Công nghiệp, Viện Điện, ĐH Bách khoa
42. INS2091 Hệ điều hành thời gian thực

Real time operating systems

2 Nguyễn Thanh Tùng PGS.TS Tiến sĩ tại Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Đỗ Tiến Thành ThS Thạc sĩ tại Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
V Khối kiến thức ngành 53
V.1 Các học phần bắt buộc 12
43. INS3144 Xử lí tín hiệu số

Digital Signal Processing

3  Lê Trung Thành PGS. TS Tiến sĩ tại Úc Điện tử viễn thông Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
Trần Anh Vũ TS. Tiến sĩ tại Mỹ Kỹ thuật điện ĐH Bách Khoa HN
44. INS3143 Kỹ thuật đo lường và cảm biến

Measurement Techniques and Sensors

3 Trần Anh Vũ TS. Tiến sĩ tại Mỹ Kỹ thuật điện ĐH Bách Khoa HN
Phạm Thị Việt Hương TS. Tiến sĩ tại Mỹ Kỹ thuật điện Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
45. INS3135 Mô phỏng thiết kế mạch

Simulation of Digital Circuits

3 Nguyễn Minh Đức TS Tiến sĩ tại Úc Điện tử viễn thông Đại học Bách Khoa HN
Đỗ Tiến Thành ThS Thạc sĩ tại Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
46. INS3145 SCADA

Supervisory Control And Data Acquisition

3 Nguyễn Doãn Đông TS. Tiến sĩ tại Rumani

Có bằng tiến sĩ đào tạo bằng tiếng Anh

Điện tử viễn thông Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
 Lê Trung Thành PGS. TS Tiến sĩ tại Úc Điện tử viễn thông Khoa Quốc tế, ĐHQGHN
V.2 Các học phần tự chọn chuyên sâu 26/52
V.2.1 Định hướng điều khiển tự động hóa 26
47. INS3146 Cơ sở công nghệ chế tạo máy

Fundamentals of Machinery Manufacturing Technology

3 Nguyễn Tùng Lâm PGS.TS Tiến sĩ Úc, có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Tự động hóa Bộ môn Tự động hóa Công nghiệp, Viện Điện
Hoàng Thị Kim Dung PGS.TS Tiến sĩ tại Pháp, có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Cơ khí Viện Cơ khí, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
48. INS3147 Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống điều khiển

Modeling and Simulation of Control System

2 Phạm Minh Triển TS. Tiến sĩ tại Hàn Quốc, Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật điện Đại học Công Nghệ
Đào Phương Nam TS. Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa ĐH Bách Khoa HN
49. INS3148 Vi xử lý và vi điều khiển

Microprocessors and Microcontrollers

3 Nguyễn Thanh Tùng PGS.TS Tiến sĩ tại Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Đỗ Tiến Thành ThS Thạc sĩ Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
50. INS3149 Tự động hóa quá trình sản xuất

Automation in Manufacturing

3 Nguyễn Thế Vĩnh TS. Tiến sĩ tại Pháp Điều khiển tự động Viện IFI, ĐHQGHN
Nguyễn Tùng Lâm PGS.TS Tiến sĩ tại Úc Tự động hóa Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
51. INS3150 Điều khiển PLC

PLC Programming

3 Phạm Đức Đại TS Tiến sĩ tại Đức, có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Điều khiển tự động Trường Đại học Thủy lợi
Nguyễn Thế Vĩnh TS Tiến sĩ tại Pháp Điều khiển tự động Viện IFI, ĐHQGHN
52. INS3151 Hệ thống điều khiển nhúng

Embedded control system

3 Nguyễn Thanh Tùng PGS.TS Tiến sĩ tại Úc Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Trần Đức Tân PGS.TS Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Điện tử Viễn thông Đại học Phenikaa
53. INS3152 Người máy

Robotics

3 Phạm Đức Đại TS Tiến sĩ tại Đức, có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Điều khiển tự động Trường Đại học Thủy lợi
Nguyễn Tùng Lâm PGS.TS Tiến sĩ Úc, có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Tự động hóa Bộ môn Tự động hóa Công nghiệp, Viện Điện
54.  

INS3153

Động cơ và cơ sở truyền động điện

Motors and Fundamentals of Electrical Drive

3 Nguyễn Thế Vĩnh TS Tiến sĩ tại Pháp Điều khiển tự động Viện IFI, DHQGHN
Phạm Minh Triển TS. Tiến sĩ tại Hàn Quốc, Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật điện Đại học Công Nghệ
55. INS3154 Đồ án II: Thiết kế hệ thống điều khiển trong Công nghiệp

Project II: Design of Control System in Industry

3 Các giảng viên cơ hữu và thỉnh giảng của Bộ môn Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Khoa Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà nội
V.2.2 Định hướng Tin học 26
56. INS3050 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Data Structure and Algorithms

3 Michael Omar ThS. Giảng viên người nước ngoài, có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Công nghệ thông tin Trường Đại học FPT
Vũ Việt Vũ TS Tiến sĩ Pháp, có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Công nghệ thông tin Viện Công Nghệ Thông tin, ĐHQGHN
57. INS2055 Cơ sở dữ liệu

Databases

3 Trần Thị Oanh TS. Tiến sĩ tại Nhật, Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế-ĐHQGHN
Rachel Chung PGS. TS. Giảng viên người nước ngoài Chatham Univeristy
58. INS3056 Mô hình hóa và thiết kế các hệ thống thông tin

Information Systems Modeling and Design

3 Trương Công Đoàn TS. Tiến sĩ tại Hàn Quốc, có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Nguyễn Đình Văn TS. Tiến sĩ tại Pháp, có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Công nghệ thông tin MICA-HUST
59. INS3155 Thị giác máy tính

Computer Vision

3 Phạm Minh Triển TS. Tiến sĩ tại Hàn Quốc, Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Kỹ thuật điện Đại học Công Nghệ
Nguyễn Tùng Lâm PGS.TS Tiến sĩ Đức, có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Bộ môn Tự động hóa Công nghiệp, Viện Điện
60. INS3070 Quản lý các hệ thống thông tin

Information systems management

3 Trần Thị Oanh TS. Tiến sĩ tại Nhật Bản

Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh

Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Lê Duy Tiến ThS. Thạc sĩ tại Hà Lan Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
61. INS3159 Công nghệ phần mềm

Software Technology

2 Trương Công Đoàn TS. Tiến sĩ tại Hàn Quốc

Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh

Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Michael Omar ThS. Giảng viên người nước ngoài, có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh Công nghệ thông tin Trường Đại học FPT
62. INS3076 Phân tích dữ liệu lớn

Bigdata Anlytics

3 Lê Duy Tiến ThS. Thạc sĩ tại Hà Lan Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Trần Đức Quỳnh TS. Tiến sĩ Pháp, Có kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
63. INS3034 Khung kiến trúc Dot Net

Dot Net Framework

3 Trương Công Đoàn TS. Tiến sĩ tại Hàn Quốc

Có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy bằng tiếng Anh

Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Lê Duy Tiến ThS. Thạc sĩ tại Hà Lan Công nghệ thông tin Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
64. INS3156 Đồ án II: Thiết kế hệ thống thông tin, phần mềm trong công nghiệp

Project II: Design Information Systems, Software in Industry

3 Các giảng viên cơ hữu và thỉnh giảng của Bộ môn Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Khoa Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà nội
V.3 Khóa luận tốt nghiệp/ các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 15
65. INS4001 Thực tập thực tế

Internship

5 Các giảng viên cơ hữu và thỉnh giảng của Bộ môn Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Khoa Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà nội
66. INS4030 Đồ án tốt nghiệp

Graduation Project

10 Các giảng viên cơ hữu và thỉnh giảng của Bộ môn Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Khoa Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà nội
Tổng cộng Tổng cộng 159

Bạn có thể xem thông tin về tuyển sinh mới nhất tại đây

Bạn có thể xem thông tin học phí mới nhất tại đây

– Văn phòng tuyển sinhKhoa Quốc tế – ĐHQGHN

Nhà G8, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT (024)  3555 3555 . Hotline: 0983 372 988, 0379884488

– Phòng Công tác học sinh sinh viênKhoa Quốc tế – ĐHQGHN

Nhà C, Làng sinh viên HACINCO, 79 Ngụy Như Kon Tum, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: (024) 3555 3555/ (024) 3557 5992 (số lẻ 36). Hotline: 0983 372 988, 0379884488

Đăng ký nhận tư vấn tuyển sinh trực tuyến tại đây: http://bit.ly/VNUIS-DH2019

Email: tuyensinh@khoaquocte.vn

Websitewww.khoaquocte.vnwww.is.vnu.edu.vn